Chào mừng quý vị đến với website của THCS Quảng Minh

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

biên chế năm học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Tuyến
Ngày gửi: 11h:16' 29-10-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD&ĐT Quảng Xương Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trường THCS Quảng Minh Độc lập- Tự do – Hạnh Phúc

Quảng Xương, ngày 18 .tháng 7 năm 2013
Báo cáo tóm tắt
Kế hoạch năm học 2013-2014
(Khối Trung học cơ sở)
I. Kế hoạch phát triển
1. Cơ sở vật chất hiện có :
- Tổng số phòng học thường: 8 phòng,trong đó: Kiên cố cao tầng: 7 phòng;
Cấp 4: 01.phòng
- Tổng số phòng học bộ môn(Tin học, NN, Lý-CN, Hoá-Sinh, GD nghệ thuật): 01 trong đó : 01 phòng học tin học (kiên cố)
- Tổng số phòng học phục vụ học tập(TV,TB, Truyền thống- Đội, GDTC,Khác) : 01, trong đó
01 Phòng TB-TV (kiên cố)
- Tổng số phòng hành chính quản trị: 02,trong đó(ghi rõ từng loại phòng, KC/ cấp 4):
01 phòng họp hội đồng ( phòng cấp 4 )
01 phòng Hiệu trưởng ( phòng cấp 4 )
- Trường đã đạt chuẩn quốc gia năm: Chưa
2. Số lớp, số học sinh :
1. Số lớp : 8 ; tăng (giảm) so với năm học trước : 0 lớp. Tỉ lệ lớp/phòng học: 1/1
2. Số HS :236 ; tăng (giảm) so với năm học trước : giảm 05 HS
Trong đó :
Khối 6 : 2 lớp, 49 HS, bình quân HS/lớp : 24.5 HS/Lớp
Khối 7 : 2 lớp, 63 HS, bình quân HS/lớp : 31,5 HS/Lớp
Khối 8 : 2 lớp, 59 HS, bình quân HS/lớp : 29,5 HS/Lớp
Khối 9 : 2 lớp, 65 HS, bình quân HS/lớp : 32.5 HS/Lớp
II. Cán bộ giáo viên.
1.Cán bộ giáo viên hiện có,nhu cầu và cân đối:
Tổng số hiện có : 23 ; nhu cầu là : 21,3; thừa : 1,7 người ;trong đó :
- CBQL hiện có : 02 .; nhu cầu : 02 ; thừa (thiếu) : 0
- Giáo viên văn hoá 19 ; nhu cầu : 14,8 ; thừa (thiếu) : 4,2
Trong đó :
* GV tự nhiên hiện có : 08 ; nhu cầu là : 5,76; thừa : 2,24
Cụ thể gv từng môn:
- GV Toán hiện có : 03 ; nhu cầu là : 02; thừa : 01
- GV Lí hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0,64; thừa : 0,36
- GV Hóa hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0,48; thừa : 0,52
- GV sinh hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0,96; thừa : 0,04
- GV KTCN hiện có : 0 ; nhu cầu là : 0,4; thiếu 0,4
- GV KTNN hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0,4; thừa 0.6
- GV Tin hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0,88; thừa : 0,12
* GV xã hội hiện có : 07 ; nhu cầu là : 4,48; thừa (thiếu): 2,92
Cụ thể gv từng môn :
- GV Văn hiện có : 04 ; nhu cầu là : 2,16 ; thừa : 1,84
- GV sử hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0.72 ; thừa : 0,28
- GV Địa hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0.72 ; thừa : 0,28
- GV GDCD hiện có : 01 ; nhu cầu là : 0,48 ; thừa : 0,52
* GV khác hiện có : 04 ; nhu cầu : 3,28 .; thừa : 0,72
Cụ thể gv khác ở từng môn:
- GV Nhạc hiện có : 01 ;
 
Gửi ý kiến