Chào mừng quý vị đến với website của THCS Quảng Minh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 57: bài luyện tập 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:22' 03-05-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:22' 03-05-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
các thầy, cô giáo
đến dự giờ, thăm lớp 8B
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 1:
......... .......
......... .......
Thành phần của nước
định tính
định lượng
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 2:
tính chất hoá học của nước
................
................
................
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 3:
Axit
Thành phần
Công thức
Ví dụ
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 4:
Bazơ
Thành phần
Công thức
Ví dụ
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 5:
Muối
Thành phần
Công thức
Ví dụ
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
Tiết 57: Bài luyện tập 7
I - Kiến thức cần nhớ :
Nước
Thành phần
tính chất
Định tính
định lượng
Phân tử gồm: 2 nguyên tử H và 1nguyên tử O
Tác dụng với 1 số kim loại.
Tác dụng với 1 số oxit bazơ.
Tác dụng với 1 số oxit axit.
Tiết 57: Bài luyện tập 7
Tiết 57: Bài luyện tập 7
I - Kiến thức cần nhớ :
II - Bài tập:
Bài tập 1:
a) PTHH:
K + H2O ? KOH + H2 ?
Ca + H2O ? Ca(OH)2 + H2 ?
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng ..
thế
2
2
2
2
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 1: Bài tập 2 - Câu a, d, e
Nhóm 2: Bài tập 2 - Câu b, d, e
Nhóm 3: Bài tập 3
Nhóm 4: Bài tập 4
Nhóm 5 (HS khá, giỏi): Bài tập 5
Tiết 57: Bài luyện tập 7
Bài tập 2:
a) Na2O + H2O ? NaOH + H2
K2O + H2O ? KOH + H2
b) SO2 + H2O ? H2SO3
SO3 + H2O ? H2SO4
N2O5 + H2O ? HNO3
c) NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Al(OH)3 + H2SO4 ? Al2(SO4)3 + H2O
2
2
2
2
2
2
3
3
Bazơ
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
axit
Axit sufurơ
Axit sufuric
Axit nitric
Natri clorua
Nhôm sunfat
Muối
Bài tập 3:
Đồng (II) clorua:
Kẽm sunfat:
Sắt (III) sunfat:
Magiê hiđrocacbonat:
Canxi photphat:
Natri hiđrophotphat:
Natri đihiđrophotphat:
CuCl
ZnSO4
Fe (SO4)
Mg(HCO3)
Ca (PO4)
Na HPO4
NaH2PO4
Tiết 57: Bài luyện tập 7
2
1
3
2
2
1
2
3
1
2
1
1
Bài tập 4:
Tóm tắt:
Lời giải:
Khối lượng A trong 1 mol là:
160 ì 70% = 112 (g)
Khối lượng O trong 1 mol là:
160 - 112 = 48 (g)
Số nguyên tử O trong 1 phân tử oxit là:
48 : 16 = 3 (nguyên tử) ? y = 3
? hoá trị A là III ? x = 2
Ta có: AxOy= A.2 + 16.3 = 160
? A = 56 ? A là Fe
CTHH của oxit là: Fe2O3 : Sắt (III) oxit
Tên gọi: ?
Tiết 57: Bài luyện tập 7
Hướng dẫn HS học ở nhà:
1) Hoàn thành BT 5 - SGK trang 132
Gợi ý: - Đầu bài cho khối lượng 2 chất ? Chất dư
- Xác định chất dư:
Tính số mol của mỗi chất theo giả thiết ? So sánh với tỉ lệ số mol trong PTHH ? Chất nào dư ? Dư bao nhiêu mol ? Tính khối lượng chất dư.
2) Chuẩn bị bài thực hành 6:
- Mỗi tổ chuẩn bị 1 mẩu CaO (vôi sống)
- Trực nhật chuẩn bị chậu nước.
các thầy, cô giáo
đến dự giờ, thăm lớp 8B
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 1:
......... .......
......... .......
Thành phần của nước
định tính
định lượng
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 2:
tính chất hoá học của nước
................
................
................
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 3:
Axit
Thành phần
Công thức
Ví dụ
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 4:
Bazơ
Thành phần
Công thức
Ví dụ
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 5:
Muối
Thành phần
Công thức
Ví dụ
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
Tiết 57: Bài luyện tập 7
I - Kiến thức cần nhớ :
Nước
Thành phần
tính chất
Định tính
định lượng
Phân tử gồm: 2 nguyên tử H và 1nguyên tử O
Tác dụng với 1 số kim loại.
Tác dụng với 1 số oxit bazơ.
Tác dụng với 1 số oxit axit.
Tiết 57: Bài luyện tập 7
Tiết 57: Bài luyện tập 7
I - Kiến thức cần nhớ :
II - Bài tập:
Bài tập 1:
a) PTHH:
K + H2O ? KOH + H2 ?
Ca + H2O ? Ca(OH)2 + H2 ?
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng ..
thế
2
2
2
2
Tiết 57: Bài luyện tập 7
HS hoạt động nhóm:
(Hoàn thành bảng nhóm)
Nhóm 1: Bài tập 2 - Câu a, d, e
Nhóm 2: Bài tập 2 - Câu b, d, e
Nhóm 3: Bài tập 3
Nhóm 4: Bài tập 4
Nhóm 5 (HS khá, giỏi): Bài tập 5
Tiết 57: Bài luyện tập 7
Bài tập 2:
a) Na2O + H2O ? NaOH + H2
K2O + H2O ? KOH + H2
b) SO2 + H2O ? H2SO3
SO3 + H2O ? H2SO4
N2O5 + H2O ? HNO3
c) NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Al(OH)3 + H2SO4 ? Al2(SO4)3 + H2O
2
2
2
2
2
2
3
3
Bazơ
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
axit
Axit sufurơ
Axit sufuric
Axit nitric
Natri clorua
Nhôm sunfat
Muối
Bài tập 3:
Đồng (II) clorua:
Kẽm sunfat:
Sắt (III) sunfat:
Magiê hiđrocacbonat:
Canxi photphat:
Natri hiđrophotphat:
Natri đihiđrophotphat:
CuCl
ZnSO4
Fe (SO4)
Mg(HCO3)
Ca (PO4)
Na HPO4
NaH2PO4
Tiết 57: Bài luyện tập 7
2
1
3
2
2
1
2
3
1
2
1
1
Bài tập 4:
Tóm tắt:
Lời giải:
Khối lượng A trong 1 mol là:
160 ì 70% = 112 (g)
Khối lượng O trong 1 mol là:
160 - 112 = 48 (g)
Số nguyên tử O trong 1 phân tử oxit là:
48 : 16 = 3 (nguyên tử) ? y = 3
? hoá trị A là III ? x = 2
Ta có: AxOy= A.2 + 16.3 = 160
? A = 56 ? A là Fe
CTHH của oxit là: Fe2O3 : Sắt (III) oxit
Tên gọi: ?
Tiết 57: Bài luyện tập 7
Hướng dẫn HS học ở nhà:
1) Hoàn thành BT 5 - SGK trang 132
Gợi ý: - Đầu bài cho khối lượng 2 chất ? Chất dư
- Xác định chất dư:
Tính số mol của mỗi chất theo giả thiết ? So sánh với tỉ lệ số mol trong PTHH ? Chất nào dư ? Dư bao nhiêu mol ? Tính khối lượng chất dư.
2) Chuẩn bị bài thực hành 6:
- Mỗi tổ chuẩn bị 1 mẩu CaO (vôi sống)
- Trực nhật chuẩn bị chậu nước.
 






Các ý kiến mới nhất